Bản dịch của từ 𠧠 trong tiếng Việt
𠧠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
𠧠 (Danh từ)
【yóu】
01
Hình ảnh khí chạy, cũng viết là “逌”. (Nhớ: khí chạy như gió ‘du’ qua)
气行貌。也作“逌”。《説文•乃部》:“𠧴(𠧠),气行皃。”段玉裁注:“隸作逌。”
Ví dụ
02
Thay thế cho chữ “由” (duy), nghĩa là ‘từ, bởi vì’. Ví dụ trong câu cổ: ‘quốc vương không có 𠧠 giàu sang’ nghĩa là ‘quốc vương không có bởi vì giàu sang’.
通“由”。王国维《釋由上》:“劉向《新序•雜事篇》:‘國君驕士曰:君非我無𠧠富貴。士驕君曰:國非士無𠧠安强。君臣不合,國是無𠧠定矣。’此三𠧠字,義皆與由同。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
