Bản dịch của từ 𠨍 trong tiếng Việt

𠨍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

𠨍 (Danh từ)

qīng
01

Họ 𠨍 trong tiếng Hán Việt (ít gặp).

姓。《集韻•庚韻》:“𠨍,姓。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với “” - chức quan cao cấp dưới vua, như một người thân cận trong triều đình (giúp nhớ: “khing” nghe gần giống “king” - vua, nhưng là quan phụ tá).

同“卿”。古代天子及诸侯所属的高级官员的称呼。《正字通•卩部》:“𠨍,卿本字。”章炳麟《文始》:“《説文》:‘𠨍,事之制也。从𠂈、卩。’變易為卿,章也。《玉篇》、《唐韻》皆音𠨍為卿,必有所受。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quy định, chế độ trong công việc (như một khuôn phép để việc làm trôi chảy).

事之制。《説文•卯部》:“𠨍,事之制也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠨍
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【KHING】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,𠂈,卩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
乚丿乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép