ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠨸
Bảng phân tích âm vị 𠨸
Pí
Giống như chữ “派” (phái), chỉ dòng nước chảy xiên, như nước chảy nghiêng (dòng nước chảy xiên như phái nước).
同“派”。水斜流。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép