Bản dịch của từ 𠪄 trong tiếng Việt

𠪄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋN/AN/AN/A

𠪄 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “)”, là đá mài dao, giúp dao sắc bén như đá mài (hình ảnh đá mài gắn liền với việc mài dao trong nhà bếp Việt). Đoạn玉裁 chú giải 《説文解字厂部》: “𠪄 là đá khô”. Chữ này gồm bộ (hang) và âm 蠆省 (chỉ âm thanh). Theo chú giải 徐鉉, chữ này cũng viết là “”.

同“厲(礪)”。磨刀石。段玉裁注本《説文解字•厂部》:“𠪄,旱石也。从厂,蠆省聲。”按:徐鉉注本《説文•厂部》作“厲”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠪄
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
厲, 𠪿
Hình thái radical:
⿸,厂,苗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨一一丨丨乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép