ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠪇
Bảng phân tích âm vị 𠪇
Sǒu
Già cả, ông già (giống như từ “lão tẩu” để dễ nhớ).
同“叟”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỗ uốn cong của núi non và sông nước (như khúc quanh của dòng sông).
山水弯曲处。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép