Giống như chữ “liêm” (liêm chính, liêm khiết), nghĩa là trong sạch, không tham lam (dễ nhớ vì âm và nghĩa gần giống chữ “liêm” quen thuộc trong tiếng Việt).
同“廉”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
廉
Hình thái radical:
⿸,厂,兼
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
厂
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丿丿丿一乚一一丨丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép