ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠪸
Bảng phân tích âm vị 𠪸
N/A
Chữ Nôm, đọc là 'rạp', nghĩa là nhà hát kịch hoặc rạp hát (như rạp chiếu phim, rạp hát kịch).
喃字。读音rạp,歌剧院。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép