Bản dịch của từ 𠫕 trong tiếng Việt

𠫕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋN/AN/AN/A

𠫕 (Tính từ)

01

Giống chữ 'cự', nghĩa là to lớn, khổng lồ (dễ nhớ như 'cự đại' trong tiếng Việt).

同“巨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ 'mục', nghĩa là mắt (nhớ như 'mục' trong 'mắt').

同“目”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠫕
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,乙,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép