Bản dịch của từ 𠫡 trong tiếng Việt

𠫡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇN/AN/AN/A

𠫡 (Tính từ)

bǎo
01

Giống như từ “đần” trong tiếng Việt, chỉ trạng thái ngơ ngác, ngớ ngẩn (dễ nhớ vì “bảo” nghe gần giống “bảo thủ” nhưng nghĩa lại ngược lại).

同“呆”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ cổ dùng thay cho “bảo” nghĩa là bảo vệ, giữ gìn (như trong từ “bảo hộ”).

古文“保”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠫡
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,厶,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
乚丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép