ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠫱
Bảng phân tích âm vị 𠫱
Zhāi
Giữ gìn sạch sẽ, thanh tịnh như khi ăn chay ở chùa (giống như chữ '齋' - trại, nơi thanh tịnh).
同“齋”《改併四聲篇海•厶部》引《餘文》:“𠫱,戒潔也。”《字彙補•厶部》;“𠫱,同齋。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép