Bản dịch của từ 𠬝 trong tiếng Việt

𠬝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊN/AN/AN/A

𠬝 (Động từ)

01

Quản lý, điều hành công việc (như làm ruộng, trồng trọt). Từ cổ dùng để chỉ việc làm việc, sau đổi thành chữ “”.

治,从事……工作。后作“服”。《説文•又部》:“𠬝,治也。”桂馥義證:“經典借服字。《書•盤庚》:‘若農服田力穡。’《禹貢》:‘五百里甸服。’鄭注:‘服,治田出穀税也。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠬝
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
Các biến thể:
服, 𢻮
Hình thái radical:
⿸,卩,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
乚丨乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép