ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠬝
Bảng phân tích âm vị 𠬝
Fú
Quản lý, điều hành công việc (như làm ruộng, trồng trọt). Từ cổ dùng để chỉ việc làm việc, sau đổi thành chữ “服”.
治,从事……工作。后作“服”。《説文•又部》:“𠬝,治也。”桂馥義證:“經典借服字。《書•盤庚》:‘若農服田力穡。’《禹貢》:‘五百里甸服。’鄭注:‘服,治田出穀税也。’”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép