Cùng nghĩa với chữ “廾” (tay chắp lại như củng tay, tượng hình hai tay nâng lên), theo Thuyết Văn giải thích là “𠬞, giơ tay lên” (hành động giơ tay lên như củng tay).
同“廾”。《説文•升部》:“𠬞,竦手也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gǒng】【ㄍㄨㄥˇ】【CỦNG】
Các biến thể:
廾
Hình thái radical:
⿰,𠂈,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
又
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
乚丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép