Bản dịch của từ 𠬢 trong tiếng Việt
𠬢
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tāo | ㄊㄠ | N/A | N/A | N/A |
𠬢 (Tính từ)
【tāo】
01
Trơn tru, nhẹ nhàng như nước chảy, dễ nhớ như câu thơ “𠬢兮達兮” trong《詩》 (nhớ như câu thơ, trơn tru như nước chảy)
滑;轻佻。《説文•又部》:“𠬢,滑也。《詩》云:‘𠬢兮達兮。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lấy, lấy đi (như hành động ‘đào’ lấy thứ gì đó)
取。《説文•又部》:“𠬢,取也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên đầu trống lớn trong bộ trống chiến binh (nhớ hình ảnh trống lớn đầu tròn)
戎鼓大头名。《廣韻•豪韻》:“𠬢,𦝫鼓大頭名。”
Ví dụ
