ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠬻
Bảng phân tích âm vị 𠬻
Fèng
Cung kính, tôn trọng như khi 'phụng sự' (phục vụ với lòng thành kính).
同“奉”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép