Bản dịch của từ 𠭁 trong tiếng Việt

𠭁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜˊN/AN/AN/A

𠭁 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với “đắc” (lấy được, đạt được). Ví dụ: “𠭁” tượng trưng cho hành động dùng tay cầm lấy vật quý (), dễ nhớ như câu “đắc tài đắc lộc”.

同“得”。《正譌》得本字。取也。从貝从又。以手持貝,𠭁之意也。隷作得。

Ví dụ
𠭁
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,貝,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丿丶乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép