Cùng nghĩa với chữ “奏” (tấu) – chỉ việc trình bày, báo cáo hoặc biểu diễn âm nhạc trong triều đình (dễ nhớ: tấu hài cũng là biểu diễn để trình bày cho vui)
同“奏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zòu】【ㄗㄡˋ】【TẤU】
Các biến thể:
奏
Hình thái radical:
⿰,⿱,一,𠦏,⿱,𠂉,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
又
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿丶一丨一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép