Bản dịch của từ 𠭖 trong tiếng Việt
𠭖
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎn | ㄍㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
𠭖 (Động từ)
【gǎn】
01
Cũng là chữ 'cảm' trong tiếng Việt, mang nghĩa dũng cảm, tiến lên không ngần ngại (nhớ câu 'dám làm dám chịu'). Chữ cổ tượng hình tay cầm vật nhọn như cắm vào bẫy, thể hiện sự quyết đoán và tiến thủ.
同“敢”。《説文•𠬪部》:“𠭖,進取也。从𠬪,古聲。𣪏,籒文𠭖。𢽤,古文𠭖。”按:古文字像手持干刺豕于陷阱形,非从𠬪,古聲。《玉篇•𠬪部》:“𠭖,今作敢。”《集韻•𠭖韻》:“𠭖,隸作敢。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
