Bản dịch của từ 𠭚 trong tiếng Việt
𠭚
Liên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ruò | ㄖㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𠭚 (Liên từ)
【ruò】
01
Giống như từ '若', nghĩa là 'nếu như', dễ nhớ như câu '若 mà nhớ' (nếu mà nhớ).
同“若”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ cổ trong văn tự籀文, nghĩa là '桑' (cây dâu), thường thấy trong sách cổ 《四声篇海》, giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến '桑' là cây dâu quen thuộc trong văn hóa Việt.
籀文“桑”。见《四声篇海》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
