Bản dịch của từ 𠭥 trong tiếng Việt

𠭥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋN/AN/AN/A

𠭥 (Danh từ)

suì
01

Tên một lễ cổ xưa để báo cáo với thần linh về mùa màng, thường diễn ra vào mùa đông (giúp nhớ: tế lễ mùa đông để cầu mùa bội thu).

古代祭名。清承培元《廣説文答問疏證》:“𠭥即冬賽報祠之賽。鄦書無賽。‘冬賽報祠’,謂祈豐穰、問水旱也。《周禮•都宗人》注、《漢書•郊祀志》、《急就篇》皆借塞為之。賽即𠭥之俗字也。”于省吾《殷契駢枝》:“承説是也。《説文》:‘㝮,塞也。从宀,𠭥聲。讀若《虞書》曰㝮三苗之㝮。’是㝮、塞雙聲。㝮从𠭥聲,故㝮亦通塞。《史記•封禪書》:‘冬塞禱祠。’《索隱》:‘塞,今報神福也。’然則,卜辭言𠭥,猶經傳言賽或塞,惟祭之時不限於冬季耳。''

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động bói hỏi về điềm lành hay dữ, dùng trong tập tục cổ của người Sở.

蔔問吉凶。《説文•又部》:“𠭥,楚人謂卜問吉凶日𠭥。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠭥
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TẾ】
Các biến thể:
𢿆
Hình thái radical:
⿰,祟,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨乚丨一一丨丿丶乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép