Bản dịch của từ 𠭯 trong tiếng Việt

𠭯

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhā

ㄓㄚN/AN/AN/A

𠭯 (Động từ)

zhā
01

Dùng tay lấy vật từ chỗ cao xuống (như lấy đồ từ trên cao xuống).

从高处用手向下面取物。《説文•又部》:“𠭯,又卑也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng ngón tay cái, trỏ hoặc giữa xòe ra để đo chiều dài (giống như cách đo bằng ngón tay).

伸开大指、中指或食指以量长度。清王筠《説文句讀•又部》:“吾鄉叉大指中指以量物長短謂之𠭯,似即此字。”

Ví dụ
𠭯
Bính âm:
【zhā】【ㄓㄚ】【TRÁ】
Các biến thể:
揸, 摣
Hình thái radical:
⿰,虘,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨一乚丿一乚丨乚一一一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép