Bản dịch của từ 𠭯 trong tiếng Việt
𠭯
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhā | ㄓㄚ | N/A | N/A | N/A |
𠭯 (Động từ)
【zhā】
01
Dùng tay lấy vật từ chỗ cao xuống (như lấy đồ từ trên cao xuống).
从高处用手向下面取物。《説文•又部》:“𠭯,又卑也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng ngón tay cái, trỏ hoặc giữa xòe ra để đo chiều dài (giống như cách đo bằng ngón tay).
伸开大指、中指或食指以量长度。清王筠《説文句讀•又部》:“吾鄉叉大指中指以量物長短謂之𠭯,似即此字。”
Ví dụ
