Bản dịch của từ 𠰀 trong tiếng Việt
𠰀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄉㄧㄠˋ / ㄉㄧㄡˋ / ㄉㄧㄡ | N/A | N/A | N/A |
𠰀 (Động từ)
【】
01
(diếu) làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng như bị 'diếu' vào lòng
〈越南释义〉读音diếu,使羞愧。
Ví dụ
02
(đíu) yêu thương nhau gắn bó không thể tách rời, như đôi tình nhân khăng khít
〈越南释义〉读音đíu,相爱、无法分离。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(điu) con rắn nhỏ, bé như con rắn con quấn quýt
〈越南释义〉读音điu,小蛇。
Ví dụ
