Bản dịch của từ 𠰝 trong tiếng Việt

𠰝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋN/AN/AN/A

𠰝 (Động từ)

01

Giống chữ “”, nghĩa là thở ra, thở phì phò (như tiếng thở hổn hển). Dễ nhớ như tiếng thở hích hích của người mệt.

同“呬”。金文隶定字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “𰥏”, dùng để chỉ hành động tương tự (thở ra, phì phò).

同“𰥏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠰝
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【HÍCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,四,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丿乚一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép