Bản dịch của từ 𠱰 trong tiếng Việt
𠱰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | N/A | N/A | N/A |
𠱰 (Danh từ)
【jūn】
01
Giống chữ “君” nghĩa là vua, chúa; chữ do Võ Hậu nhà Đường tạo ra, kết hợp 天 (thiên), 大 (đại), 吉 (cát) tạo thành 𠱰, biểu thị ý trời ban điều lành lớn, cũng là điềm tốt cho thiên hạ.
同“君”。唐武后所制君字。原字从天、大、吉作𠺞,谓为君乃天赐大吉,亦天下大吉之意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
