Bản dịch của từ 𠱿 trong tiếng Việt

𠱿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊN/AN/AN/A

𠱿 (Danh từ)

xié
01

Cùng nghĩa với chữ “” (lá), thường dùng trong văn cổ như một biến thể của “diệp” (lá cây). Ví dụ trong câu thơ cổ: “hoặc hiệp hoặc thổi, nghiễm niêm diệp án” (có lúc như lá, có lúc như tiếng thổi).

同“叶”。晋·夏侯淳《笙赋》:“或~或吹,擪拈挹按。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠱿
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Hình thái radical:
⿰,口,劦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一乚丿乚丿乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép