(Phương ngữ) Tiếng sủa của chó, giống như tiếng 'phè' trong tiếng Việt, thường dùng trong vùng Ngô (tức vùng Giang Tô, Chiết Giang) và viết tắt là '伐'.
〈方言〉同“吠”。吴语方言用字,俗作“伐”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHỆ】
Các biến thể:
吠
Hình thái radical:
⿰,口,伐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿丨一乚丶丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép