Giống như chữ '诲' (dạy bảo, chỉ dẫn), dùng để nhắc nhớ việc truyền đạt kiến thức hoặc khuyên bảo người khác (như lời huấn luyện thân quen trong tiếng Việt).
同“诲”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUẤN】
Các biến thể:
誨
Hình thái radical:
⿱,𣫭,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚乚丶丶一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép