Cùng nghĩa với chữ “宋” (Tống), là đơn vị đo cường độ âm thanh, ngày nay viết là “宋”. (Nhớ chữ Tống như tên triều đại Tống, liên quan đến âm thanh đo lường)
同“宋③”。声音响度单位,今写作“宋”。
Ví dụ
Bính âm:
【sòng】【ㄙㄨㄥˋ】【TỐNG】
Các biến thể:
宋
Hình thái radical:
⿰,口,宋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丶丶乚一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép