Giống chữ “努②”, có nghĩa là bĩu môi ra hiệu với người khác (như khi tỏ ý không hài lòng hoặc thách thức). (Hình ảnh bĩu môi dễ nhớ như khi trẻ con làm mặt xấu)
同“努②”,向人撅嘴示意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【nǔ】【ㄋㄨˇ】【NỖ】
Hình thái radical:
⿰,口,努
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一乚丿一乚丶乚丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép