ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠴒
Bảng phân tích âm vị 𠴒
Rěng
Chữ Nôm, đọc là rểnh, nghĩa là tự do, thong thả, không vội vàng (như lúc rảnh rỗi, thong dong như đi dạo phố).
喃字。读音rểnh,自由、悠闲、从容。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép