Giống chữ “师” (sư), nghĩa là thầy, người dẫn dắt hoặc chỉ huy (như thầy giáo, sư phụ). Dễ nhớ như câu 'Sư tử là vua rừng' để liên tưởng đến 'sư' là người đứng đầu.
同“师”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【SƯ】
Các biến thể:
師
Hình thái radical:
⿱,品,十
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨乚一丨乚一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép