Bản dịch của từ 𠵫 trong tiếng Việt

𠵫

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āng

N/AN/AN/A

𠵫 (Từ tượng thanh)

āng
01

(phương ngữ) Tiếng vang, tiếng kêu to như tiếng vọng lại, giống như tiếng vang vọng trong núi rừng.

〈方言〉响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(phương ngữ) Tiếng gọi, tiếng kêu (như gọi nhau trong dân gian).

〈方言〉叫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(phương ngữ) Từ tượng thanh mô tả tiếng gầm rú của thú dữ hoặc tiếng ồn ào hỗn tạp ở công trường.

〈方言〉象声词,形容野兽吼叫声或工地上的嘈杂声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠵫
Bính âm:
【āng】【ㄤ】【ÔNG】
Hình thái radical:
⿰,口,昂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨乚一一丿乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép