Bản dịch của từ 𠵫 trong tiếng Việt
𠵫
Từ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Āng | ㄤ | N/A | N/A | N/A |
𠵫 (Từ tượng thanh)
【āng】
01
(phương ngữ) Tiếng vang, tiếng kêu to như tiếng vọng lại, giống như tiếng vang vọng trong núi rừng.
〈方言〉响。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(phương ngữ) Tiếng gọi, tiếng kêu (như gọi nhau trong dân gian).
〈方言〉叫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(phương ngữ) Từ tượng thanh mô tả tiếng gầm rú của thú dữ hoặc tiếng ồn ào hỗn tạp ở công trường.
〈方言〉象声词,形容野兽吼叫声或工地上的嘈杂声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
