Bản dịch của từ 𠵼 trong tiếng Việt
𠵼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mēng | ㄇㄥ | N/A | N/A | N/A |
𠵼 (Danh từ)
【mēng】
01
Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như tên phố ở bán đảo Ma Cao gọi là Tứ Mông (泗𠷼) hay còn gọi là phố Ngày 5 tháng 10
地名用字,澳门半岛西边有一条街道叫泗𠷼街(又叫十月初五日街)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(phương ngữ) sẹo ở mí mắt, giống như vết mụn cứng trên da mắt, dễ nhớ như 'mông mí' (sẹo mí mắt)
〈方言〉[~鸡]a.眼皮上的疤瘌。b.眼皮上有疤瘌的人。
Ví dụ
