Bản dịch của từ 𠵼 trong tiếng Việt

𠵼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mēng

ㄇㄥN/AN/AN/A

𠵼 (Danh từ)

mēng
01

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ như tên phố ở bán đảo Ma Cao gọi là Tứ Mông (泗𠷼) hay còn gọi là phố Ngày 5 tháng 10

地名用字,澳门半岛西边有一条街道叫泗𠷼街(又叫十月初五日街)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(phương ngữ) sẹo ở mí mắt, giống như vết mụn cứng trên da mắt, dễ nhớ như 'mông mí' (sẹo mí mắt)

〈方言〉[~鸡]a.眼皮上的疤瘌。b.眼皮上有疤瘌的人。

Ví dụ
𠵼
Bính âm:
【mēng】【ㄇㄥ】【MÔNG】
Hình thái radical:
⿰,口,孟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一乚乚一丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép