ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠵽
Bảng phân tích âm vị 𠵽
Bà
Chữ phiên âm Hàn Quốc, đọc là ba. Ví dụ: 〔~唎塞人〕chỉ người Pharisêu trong Kinh Thánh thời kỳ đầu ở Triều Tiên.
〈韩国释义〉韩国音译字,读音ba。〔~唎塞人〕即法利赛人,见于朝鲜早期《圣经》。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép