ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠶄
Bảng phân tích âm vị 𠶄
Gà
(Chữ Nôm) đọc là 'gạ', nghĩa là thử tiếp cận hoặc mời gọi ai đó gần lại (giống như 'gạ gẫm' trong tiếng Việt).
〈越南释义〉喃字。读音gạ,试着接近(某人)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép