Bản dịch của từ 𠶌 trong tiếng Việt

𠶌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄘㄢˇ / ㄍㄤˋN/AN/AN/A

𠶌 (Động từ)

01

(căn) Hỏi kỹ, tra hỏi tỉ mỉ như khi bị 'căn' cứ để điều tra.

〈越南释义〉读音căn,盘问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cặn) Cẩn thận từng chi tiết nhỏ, tỉ mỉ như đếm từng 'cặn' nhỏ trong nước.

〈越南释义〉读音cặn,小心;详细;分秒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(gặng) Theo đuổi hỏi cho đến cùng, không bỏ cuộc như người 'gặng' hỏi tin tức.

〈越南释义〉读音gặng,追问。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠶌
Bính âm:
【ㄘㄢˇ / ㄍㄤˋ】【CĂN / GẶNG】
Hình thái radical:
⿰,口,近
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿丿一丨丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép