Bản dịch của từ 𠶧 trong tiếng Việt
𠶧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diàn | ㄉㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
𠶧 (Động từ)
【diàn】
01
(Phương ngữ) nhớ nhung, nghĩ đến (như câu 'điển nhớ ai đó').
〈方〉惦念。冀鲁官话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Phương ngữ) cố ý tâng bốc người khác để trêu chọc, như 'điển mũ cao' nghĩa là nịnh hót giả tạo.
〈方〉故意给人戴高帽子以讥笑人、戏弄人。西南官话。
Ví dụ
03
(Phương ngữ Quảng Đông) thẳng, ngay thẳng như cây cột.
〈方〉直。粤语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
(Phương ngữ Quảng Đông) phù hợp, vừa vặn, như quần áo mặc vào rất điển.
〈方〉妥当;服帖。粤语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
(Phương ngữ Quảng Đông) rõ ràng, mạch lạc, dễ hiểu như lời nói điển.
〈方〉清楚;通顺。粤语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
