(đọc âm chụt) Hành động mút, ngậm, như mút kẹo hoặc mút ngón tay; cũng chỉ trạng thái béo phì, mập mạp (dễ nhớ như 'chụt chụt' mút kẹo và 'chụt' mập mạp).
〈越南释义〉读音chụt,吮吸;肥胖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chuò】【ㄔㄨㄛˋ】【SƯỚC】
Hình thái radical:
⿰,口,拙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一乚一丨乚丨乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép