Chữ dùng phiên âm kinh Phật, tương ứng âm trong tiếng Phạn h(r) (giúp nhớ như âm 'bạt' trong tiếng Việt, gợi liên tưởng đến sự phiên âm đặc biệt trong kinh điển).
佛经音译用字。对应梵文h(r)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【pō】【ㄆㄛ】【BẠT】
Hình thái radical:
⿰,口,紇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一乚乚丶丶丶丶丿一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép