Bản dịch của từ 𠷎 trong tiếng Việt
𠷎
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
𠷎 (Thán từ)
【chóu】
01
Từ để hỏi 'ai', dùng trong văn cổ (giống từ 'ai' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì cùng nghĩa)
同“𠼡”。誰,哪個人。《廣韻•尤韻》:“𠷎,《説文》:‘誰也。’又作𠼡。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiếng thở dài, than thở (giống tiếng 'chóe' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì cùng âm đầu)
嗟歎聲。《廣韻•尤韻》:“𠷎,咨也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên một loại gà rừng ở miền Nam (giúp nhớ bằng hình ảnh con gà rừng đặc trưng miền Nam)
同“𪇘”。南方的野雞名。《爾雅•釋鳥》:“(雉),南方曰𠷎。”《集韻•尤韻》:“𪇘,南方雉名。亦作𠷎。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
