ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠸂
Bảng phân tích âm vị 𠸂
Tū
Từ tượng thanh mô phỏng tiếng động mạnh, như tiếng tàu hơi nước 'tụt tụt' qua mặt hồ (giúp nhớ âm thanh sống động).
象声字,例如:汽船~~~开过湖面。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép