Bản dịch của từ 𠸎 trong tiếng Việt

𠸎

Giới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚN/AN/AN/A

𠸎 (Giới từ)

01

(phương ngữ) cùng với, giống như bạn và tôi cùng học một lớp (nhớ câu: bạn nạp tôi)

〈方言〉跟,与。例如:你~我同值一个班。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(phương ngữ) thay thế, làm thay cho ai đó (nhớ câu: tôi nạp bạn làm xong việc)

〈方言〉替代。例如:我~你办妥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠸎
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ】【NẠP】
Hình thái radical:
⿰,口,拏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一乚丿一乚丶丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép