ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠸏
Bảng phân tích âm vị 𠸏
Gā
Từ đệm cuối câu trong tiếng Quảng Đông, như một cách nhấn nhá hoặc biểu cảm (giống như 'nha' trong tiếng Việt)
译音用字。《穆宗毅皇帝实录·卷之二百七十六》:“据称英国领事必勋,洋弁~噹,前在台湾安平地方,违约滋事各案,经该署道兆棠,查系廪生许建勋,副将萧瑞芳,为之主谋。”
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép