Bản dịch của từ 𠹹 trong tiếng Việt
𠹹
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𠹹 (Động từ)
【lún】
01
Hối hả, vội vàng như người đang chạy đua với thời gian (nhớ đến từ 'luân chuyển' nhanh chóng)
译音用字。《清实录·宣宗成皇帝实录·卷之三百二十七》:“林则徐等奏:𠸄国趸船。现已尽行驱逐……至哗~兵船,来自夷埠,虽名为护货,亦难保无叵测情形。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(phương ngữ) vội vã, hấp tấp
〈方言〉仓促。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
