ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠻃
Bảng phân tích âm vị 𠻃
Hèn
(Theo cách đọc tiếng Việt) hen suyễn, bệnh khó thở như tiếng 'hèn' vang lên trong phổi.
〈越南释义〉读音hen,哮喘。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đọc là 'hàn', đồng nghĩa với chữ '𭊻' trong tiếng Việt.
〈越南释义〉读音han,同“𭊻”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép