Bản dịch của từ 𠻄 trong tiếng Việt
𠻄

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàng | ㄏㄨㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𠻄 (Động từ)
〈phương ngữ〉〈động từ〉dọa nạt, hăm dọa: chỉ vài câu nói đã khiến người ta sợ mà đi ngay.
〈方言〉〈动〉恫吓:几句话一~就走。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giống với chữ '慌' (hoảng), nghĩa là hoảng hốt, bối rối.
同“慌”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉〈động từ〉chống đỡ, không lùi bước: như câu '~伓退' nghĩa là chống đỡ không lùi.
〈方言〉〈动〉支撑:~伓退。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉〈tính từ〉tham ăn, háu ăn: ăn uống một cách tham lam, không đẹp mắt. Ví dụ '~榔头' là lời nói mang tính đe dọa hoặc hăm dọa.
〈方言〉〈形〉贪馋的样子:吃物事~搭搭,难看𠲎?〔~榔头〕带有威胁或恫吓性的言语。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉〈tính từ〉thở hổn hển, mệt nhọc như vừa chạy nhanh.
〈方言〉〈形〉气喘吁吁的样子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
