Bản dịch của từ 𠼀 trong tiếng Việt

𠼀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤN/AN/AN/A

𠼀 (Danh từ)

zhāng
01

Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ là họ Trương phổ biến ở Đài Loan).

见于台湾人名。

Ví dụ
02

Trong câu trích dẫn, dùng để chỉ hành động nói nhiều, giống như 'nói luyên thuyên' khiến người khác cũng vậy (giúp nhớ qua câu ví dụ).

《子弟书集成·子弟书·五三、醉归》:“亏你为人多哈~,看得人人都像你一般”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠼀
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【TRƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,口,章
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丶一丶丿一丨乚一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép