Bản dịch của từ 𠼀 trong tiếng Việt
𠼀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāng | ㄓㄤ | N/A | N/A | N/A |
𠼀 (Danh từ)
【zhāng】
01
Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ là họ Trương phổ biến ở Đài Loan).
见于台湾人名。
Ví dụ
02
Trong câu trích dẫn, dùng để chỉ hành động nói nhiều, giống như 'nói luyên thuyên' khiến người khác cũng vậy (giúp nhớ qua câu ví dụ).
《子弟书集成·子弟书·五三、醉归》:“亏你为人多哈~,看得人人都像你一般”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
