Chữ dùng để phiên âm tên người, ví dụ trong tác phẩm của Lâm Tắc Từ về tình hình duyệt xét Ma Cao (giúp nhớ chữ này dùng cho tên riêng, như 'tác giả' là người viết tên riêng).
人名译音用字,见林则徐《巡阅澳门情形折》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TÁC】
Hình thái radical:
⿰,口,做
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
口
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丿丨一丨丨乚一丿一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép