Bản dịch của từ 𠼑 trong tiếng Việt

𠼑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋN/AN/AN/A

𠼑 (Danh từ)

hào
01

Giống chữ “”, mô tả cảnh nghèo khổ, sống bấp bênh, không biết hối cải khi sa sút (như câu chuyện nghèo đói, bán vợ con).

同“啙”。《文献通考》:贫者~窳偷生,不为远虑,一醉日富,无复嬴馀,急则取债于人,积不能偿,至于鬻妻卖子,冻馁填沟壑,而不知自悔也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𠼑
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HÀO】
Hình thái radical:
⿰,告,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨一丨乚一丿一丨一丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép