Bản dịch của từ 𠼑 trong tiếng Việt
𠼑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𠼑 (Danh từ)
【hào】
01
Giống chữ “啙”, mô tả cảnh nghèo khổ, sống bấp bênh, không biết hối cải khi sa sút (như câu chuyện nghèo đói, bán vợ con).
同“啙”。《文献通考》:贫者~窳偷生,不为远虑,一醉日富,无复嬴馀,急则取债于人,积不能偿,至于鬻妻卖子,冻馁填沟壑,而不知自悔也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
