ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠼿
Bảng phân tích âm vị 𠼿
Rǎn
Chữ Nôm, đọc là rẳn, mô phỏng tiếng gừ gừ, tiếng than phiền như tiếng càu nhàu trong đời sống thường ngày.
〈越南释义〉喃字。读音rẳn,发出咕噜声;抱怨声。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép