Bản dịch của từ 𠽃 trong tiếng Việt
𠽃
Từ tượng thanh

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄔㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
𠽃 (Từ tượng thanh)
【】
01
Tiếng gà gáy vang như tiếng 'chiếp chiếp' gọi sáng sớm.
〈越南释义〉读音chiếp,鸡叫声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Âm thanh nhai to, hoặc tiếng vỗ tay mạnh mẽ như một cái tát.
〈越南释义〉读音chép,大声咀嚼;打巴掌。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tiếng chim non kêu líu lo, như tiếng 'chíp chíp' dễ thương.
〈越南释义〉读音chíp,雏鸟的叫声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
