Bản dịch của từ 𠽃 trong tiếng Việt

𠽃

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄔㄧㄝˊN/AN/AN/A

𠽃 (Từ tượng thanh)

01

Tiếng gà gáy vang như tiếng 'chiếp chiếp' gọi sáng sớm.

〈越南释义〉读音chiếp,鸡叫声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm thanh nhai to, hoặc tiếng vỗ tay mạnh mẽ như một cái tát.

〈越南释义〉读音chép,大声咀嚼;打巴掌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tiếng chim non kêu líu lo, như tiếng 'chíp chíp' dễ thương.

〈越南释义〉读音chíp,雏鸟的叫声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠽃
Bính âm:
【ㄔㄧㄝˊ】【THIẾP】
Hình thái radical:
⿰,口,執
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨一丶丿一一丨丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép